Nghĩa của từ "best selling" trong tiếng Việt

"best selling" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

best selling

US /ˈbɛstˌsɛlɪŋ/
UK /ˈbɛstˌsɛlɪŋ/

Tính từ

bán chạy nhất, best-seller

having sold more copies than any other product of its type

Ví dụ:
Her latest novel is a best-selling book.
Cuốn tiểu thuyết mới nhất của cô ấy là một cuốn sách bán chạy nhất.
The company launched a new best-selling smartphone.
Công ty đã ra mắt một chiếc điện thoại thông minh bán chạy nhất mới.