Nghĩa của từ behaviours trong tiếng Việt

behaviours trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

behaviours

US /bɪˈheɪvjərz/
UK /bɪˈheɪvjəz/

Danh từ số nhiều

hành vi, cách cư xử

the way in which one acts or conducts oneself, especially toward others

Ví dụ:
His rude behaviours upset everyone at the party.
Những hành vi thô lỗ của anh ấy đã làm mọi người ở bữa tiệc khó chịu.
The children's behaviours improved after the teacher spoke to them.
Hành vi của bọn trẻ đã cải thiện sau khi giáo viên nói chuyện với chúng.