Nghĩa của từ behavioural trong tiếng Việt
behavioural trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
behavioural
US /bɪˈheɪ.vjɚ.əl/
UK /bɪˈheɪ.vjə.rəl/
Tính từ
thuộc về hành vi
relating to the way a person or animal behaves
Ví dụ:
•
The study focused on the behavioural patterns of children.
Nghiên cứu tập trung vào các mô hình hành vi của trẻ em.
•
He specializes in behavioural psychology.
Anh ấy chuyên về tâm lý học hành vi.
Từ liên quan: