Nghĩa của từ behaviourally trong tiếng Việt

behaviourally trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

behaviourally

US /bɪˌheɪv.jəˈræl.i/
UK /bɪˌheɪv.jəˈræl.i/

Trạng từ

về mặt hành vi, theo hành vi

in a way that relates to behavior or the study of behavior

Ví dụ:
The new drug affects patients behaviourally, reducing aggression.
Thuốc mới ảnh hưởng đến bệnh nhân về mặt hành vi, làm giảm sự hung hăng.
Children who are struggling behaviourally often need extra support.
Trẻ em gặp khó khăn về hành vi thường cần được hỗ trợ thêm.