Nghĩa của từ behaviors trong tiếng Việt
behaviors trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
behaviors
US /bɪˈheɪvjərz/
UK /bɪˈheɪvjəz/
Danh từ số nhiều
hành vi, cách cư xử
the way in which one acts or conducts oneself, especially toward others
Ví dụ:
•
Children learn appropriate behaviors from their parents.
Trẻ em học các hành vi phù hợp từ cha mẹ của chúng.
•
His aggressive behaviors led to his suspension from school.
Các hành vi hung hăng của anh ấy đã dẫn đến việc anh ấy bị đình chỉ học.
Từ liên quan: