Nghĩa của từ "bed time" trong tiếng Việt

"bed time" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bed time

US /ˈbɛdˌtaɪm/
UK /ˈbɛdˌtaɪm/

Danh từ

giờ đi ngủ

the usual time when one goes to bed

Ví dụ:
It's past your bedtime, young man.
Đã quá giờ đi ngủ của con rồi, chàng trai trẻ.
I usually read a book before bedtime.
Tôi thường đọc sách trước giờ đi ngủ.