Nghĩa của từ "be on ones way" trong tiếng Việt
"be on ones way" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
be on ones way
US /bi ɑn wʌnz weɪ/
UK /bi ɒn wʌnz weɪ/
Thành ngữ
1.
đang trên đường, đang đi
to have started a journey or to be traveling to a place
Ví dụ:
•
I'm just calling to say I'm on my way.
Tôi gọi chỉ để nói rằng tôi đang trên đường.
•
The package is on its way and should arrive tomorrow.
Gói hàng đang trên đường và sẽ đến vào ngày mai.
2.
sắp xảy ra, đang đến gần
to be about to happen or to be imminent
Ví dụ:
•
Winter is on its way, so get your warm clothes ready.
Mùa đông đang đến gần, vì vậy hãy chuẩn bị quần áo ấm của bạn.
•
Good news is on its way, I can feel it.
Tin tốt đang đến gần, tôi có thể cảm nhận được.