Nghĩa của từ "be on another call" trong tiếng Việt

"be on another call" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

be on another call

US /bi ɑn əˈnʌðər kɔl/
UK /bi ɒn əˈnʌðə kɔːl/
"be on another call" picture

Cụm từ

đang bận một cuộc gọi khác, đang nghe điện thoại khác

to be currently speaking with someone else on the telephone

Ví dụ:
I'm sorry, she can't talk right now because she is on another call.
Tôi xin lỗi, cô ấy không thể nói chuyện ngay bây giờ vì cô ấy đang bận một cuộc gọi khác.
He was on another call when I tried to reach him this morning.
Anh ấy đang bận một cuộc gọi khác khi tôi cố gắng liên lạc với anh ấy sáng nay.