Nghĩa của từ "be inherent in" trong tiếng Việt
"be inherent in" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
be inherent in
US /bi ɪnˈhɛrənt ɪn/
UK /bi ɪnˈhɛrənt ɪn/
Cụm từ
vốn có trong, là một phần thiết yếu của
to be a basic or essential part of something
Ví dụ:
•
The risks involved are inherent in the nature of the sport.
Những rủi ro liên quan vốn có trong bản chất của môn thể thao này.
•
There are certain difficulties that are inherent in the job.
Có những khó khăn nhất định vốn có trong công việc.
Từ liên quan: