Nghĩa của từ "be born" trong tiếng Việt
"be born" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
be born
US /bi bɔrn/
UK /bi bɔːn/
Động từ
1.
sinh ra
to come into existence through birth
Ví dụ:
•
She was born in a small town in the countryside.
Cô ấy sinh ra ở một thị trấn nhỏ ở nông thôn.
•
I was born on a cold winter day.
Tôi sinh ra vào một ngày đông lạnh giá.
2.
ra đời, hình thành
to originate or come into being
Ví dụ:
•
The idea was born during a late-night brainstorming session.
Ý tưởng ra đời trong một buổi họp động não đêm khuya.
•
A new era of technology was born with the invention of the internet.
Một kỷ nguyên công nghệ mới ra đời cùng với sự phát minh của internet.