Nghĩa của từ bawling trong tiếng Việt
bawling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bawling
US /ˈbɔːlɪŋ/
UK /ˈbɔːlɪŋ/
Tính từ
khóc ầm ĩ, khóc nức nở
crying loudly and unrestrainedly
Ví dụ:
•
The baby was bawling after dropping her toy.
Em bé khóc ầm ĩ sau khi làm rơi đồ chơi.
•
She found him in his room, bawling his eyes out.
Cô ấy tìm thấy anh ta trong phòng, đang khóc nức nở.