Nghĩa của từ barmaid trong tiếng Việt

barmaid trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

barmaid

US /ˈbɑːr.meɪd/
UK /ˈbɑː.meɪd/
"barmaid" picture

Danh từ

phục vụ quầy bar, nữ pha chế

a woman who serves drinks in a bar or pub

Ví dụ:
The friendly barmaid served us our drinks with a smile.
phục vụ quầy bar thân thiện đã phục vụ đồ uống cho chúng tôi với nụ cười.
She worked as a barmaid to pay for her studies.
Cô ấy làm phục vụ quầy bar để trang trải chi phí học tập.