Nghĩa của từ barley trong tiếng Việt

barley trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

barley

US /ˈbɑːr.li/
UK /ˈbɑː.li/
"barley" picture

Danh từ

lúa mạch

a hardy cereal widely grown for food and for malting and fodder

Ví dụ:
The farmer harvested a field of golden barley.
Người nông dân thu hoạch một cánh đồng lúa mạch vàng óng.
Barley is often used in brewing beer and making bread.
Lúa mạch thường được dùng để ủ bia và làm bánh mì.
Từ đồng nghĩa: