Nghĩa của từ "banyan tree" trong tiếng Việt
"banyan tree" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
banyan tree
US /ˈbæn.jən triː/
UK /ˈbæn.jən triː/
Danh từ
cây đa, đa búp đỏ
an Indian fig tree whose branches send out aerial roots that grow downwards to form secondary trunks, so that the tree spreads indefinitely
Ví dụ:
•
The ancient banyan tree provided shade for the entire village.
Cây đa cổ thụ đã che mát cho cả làng.
•
We sat under the sprawling branches of a magnificent banyan tree.
Chúng tôi ngồi dưới những cành cây xòe rộng của một cây đa tráng lệ.
Từ liên quan: