Nghĩa của từ banquette trong tiếng Việt
banquette trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
banquette
US /bæŋˈket/
UK /bæŋˈket/
Danh từ
1.
ghế dài bọc nệm, ghế băng
a long upholstered bench, especially one fixed to a wall and used in a restaurant or bar
Ví dụ:
•
We sat on the comfortable banquette by the window.
Chúng tôi ngồi trên chiếc ghế dài bọc nệm thoải mái cạnh cửa sổ.
•
The restaurant featured elegant leather banquettes.
Nhà hàng có những chiếc ghế dài bọc nệm da thanh lịch.
2.
bệ bắn, đường đi bộ cao
a raised way or footway on the inside of a parapet or trench
Ví dụ:
•
Soldiers stood on the banquette to fire over the parapet.
Những người lính đứng trên bệ bắn để bắn qua tường chắn.
•
The engineer designed a wide banquette for troop movement.
Kỹ sư đã thiết kế một bệ bắn rộng để di chuyển quân.