Nghĩa của từ "bank draft" trong tiếng Việt

"bank draft" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bank draft

US /ˈbæŋk dræft/
UK /ˈbæŋk drɑːft/

Danh từ

hối phiếu ngân hàng, thư tín dụng ngân hàng

a payment order issued by a bank, guaranteeing payment to a third party

Ví dụ:
I paid for the car with a bank draft.
Tôi đã thanh toán tiền xe bằng hối phiếu ngân hàng.
You will need a bank draft to secure the property.
Bạn sẽ cần một hối phiếu ngân hàng để đảm bảo tài sản.