Nghĩa của từ ballooning trong tiếng Việt
ballooning trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ballooning
US /bəˈluː.nɪŋ/
UK /bəˈluː.nɪŋ/
Danh từ
bay khinh khí cầu
the sport or pastime of traveling by hot-air balloon
Ví dụ:
•
Hot-air ballooning offers breathtaking views of the landscape.
Bay khinh khí cầu mang đến những khung cảnh ngoạn mục của phong cảnh.
•
They went ballooning over the vineyards of Napa Valley.
Họ đã đi bay khinh khí cầu trên những vườn nho của Thung lũng Napa.
Tính từ
tăng vọt, phình to
increasing rapidly in size, amount, or extent
Ví dụ:
•
The company's debt has been ballooning over the past year.
Nợ của công ty đã tăng vọt trong năm qua.
•
The cost of living is ballooning, making it difficult for many families.
Chi phí sinh hoạt đang tăng vọt, gây khó khăn cho nhiều gia đình.