Nghĩa của từ bait trong tiếng Việt
bait trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bait
US /beɪt/
UK /beɪt/
Danh từ
mồi, sự cám dỗ
food or other enticement used to attract fish or other animals, or to lure someone into a trap
Ví dụ:
•
He put some worms on the hook as bait.
Anh ấy đặt vài con giun vào lưỡi câu làm mồi.
•
The offer of a free gift was just bait to get people to sign up.
Lời đề nghị tặng quà miễn phí chỉ là mồi nhử để mọi người đăng ký.
Động từ
chọc ghẹo, khiêu khích
to deliberately annoy or taunt someone
Ví dụ:
•
The children continued to bait the dog with sticks.
Những đứa trẻ tiếp tục chọc ghẹo con chó bằng gậy.
•
He tried to bait me into an argument, but I refused.
Anh ta cố gắng khiêu khích tôi tranh cãi, nhưng tôi từ chối.