Nghĩa của từ baited trong tiếng Việt
baited trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
baited
US /ˈbeɪtɪd/
UK /ˈbeɪtɪd/
Tính từ
có mồi, đã đặt mồi
having bait attached or inserted
Ví dụ:
•
The fisherman checked his baited hook.
Người đánh cá kiểm tra lưỡi câu đã móc mồi của mình.
•
The trap was carefully baited to catch the mouse.
Cái bẫy được đặt mồi cẩn thận để bắt chuột.