Nghĩa của từ bailing trong tiếng Việt

bailing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bailing

US /ˈbeɪlɪŋ/
UK /ˈbeɪlɪŋ/

Danh từ

tát nước, bơm nước

the act of removing water from a boat or other confined space

Ví dụ:
The constant bailing kept the small boat afloat during the storm.
Việc tát nước liên tục đã giữ cho chiếc thuyền nhỏ nổi trong cơn bão.
He was exhausted from hours of bailing water out of the flooded basement.
Anh ấy kiệt sức sau nhiều giờ tát nước ra khỏi tầng hầm bị ngập.

Động từ

1.

tát nước, bơm nước

to remove water from a boat or other confined space

Ví dụ:
We had to start bailing frantically when the leak appeared.
Chúng tôi phải bắt đầu tát nước một cách điên cuồng khi vết rò rỉ xuất hiện.
The crew spent the night bailing water from the sinking ship.
Thủy thủ đoàn đã dành cả đêm để tát nước từ con tàu đang chìm.
2.

nhảy dù, thoát hiểm

to jump out of an aircraft with a parachute

Ví dụ:
The pilot had to bail out when the engine failed.
Phi công phải nhảy dù khi động cơ gặp sự cố.
After the explosion, the crew quickly prepared to bail out.
Sau vụ nổ, phi hành đoàn nhanh chóng chuẩn bị nhảy dù.
3.

bảo lãnh, tiền bảo lãnh

to provide security for someone's release from custody

Ví dụ:
His family is trying to raise money for his bailing.
Gia đình anh ấy đang cố gắng quyên tiền để bảo lãnh cho anh ấy.
The judge set the bailing at a very high amount.
Thẩm phán đã đặt mức bảo lãnh rất cao.