Nghĩa của từ bagged trong tiếng Việt
bagged trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bagged
US /bæɡd/
UK /bæɡd/
Tính từ
sưng húp, có bọng mắt
having bags under the eyes, typically as a result of tiredness or old age
Ví dụ:
•
After a sleepless night, her eyes were dark and bagged.
Sau một đêm không ngủ, đôi mắt cô ấy thâm quầng và sưng húp.
•
His face looked tired and his eyes were bagged.
Khuôn mặt anh ấy trông mệt mỏi và đôi mắt thì sưng húp.
Động từ
1.
cho vào túi, đóng gói
put (something) into a bag
Ví dụ:
•
She bagged the groceries and headed for the exit.
Cô ấy cho hàng tạp hóa vào túi và đi ra cửa.
•
The clerk quickly bagged the items for the customer.
Người bán hàng nhanh chóng cho các mặt hàng vào túi cho khách hàng.
2.
săn được, bắt được
succeed in catching or killing (an animal)
Ví dụ:
•
The hunter proudly displayed the deer he had bagged.
Người thợ săn tự hào khoe con hươu mà anh ta đã săn được.
•
They managed to bag a rare species of fish during their expedition.
Họ đã săn được một loài cá quý hiếm trong chuyến thám hiểm của mình.
3.
giành được, đạt được
secure (something) for oneself
Ví dụ:
•
He bagged the last ticket to the concert.
Anh ấy đã giành được tấm vé cuối cùng của buổi hòa nhạc.
•
Our team bagged the championship trophy this year.
Đội của chúng tôi đã giành được cúp vô địch năm nay.
Từ liên quan: