Nghĩa của từ "baggage handler" trong tiếng Việt

"baggage handler" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

baggage handler

US /ˈbæɡɪdʒ ˈhændlər/
UK /ˈbæɡɪdʒ ˈhændlə/

Danh từ

nhân viên xử lý hành lý, người vận chuyển hành lý

a person whose job is to handle passengers' luggage at an airport or railway station

Ví dụ:
The baggage handler carefully loaded the suitcases onto the conveyor belt.
Nhân viên xử lý hành lý cẩn thận chất vali lên băng chuyền.
Passengers often complain about lost luggage, but it's usually not the fault of the baggage handler.
Hành khách thường phàn nàn về hành lý thất lạc, nhưng thường thì đó không phải lỗi của nhân viên xử lý hành lý.