Nghĩa của từ handler trong tiếng Việt

handler trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

handler

US /ˈhænd.lɚ/
UK /ˈhænd.lər/
"handler" picture

Danh từ

1.

người huấn luyện, người điều khiển

a person who trains or manages an animal, especially a dog

Ví dụ:
The dog's handler guided it through the obstacle course.
Người huấn luyện chó đã hướng dẫn nó vượt qua chướng ngại vật.
She works as a professional dog handler.
Cô ấy làm người huấn luyện chó chuyên nghiệp.
2.

người phụ trách, người quản lý, người xử lý

a person who deals with or manages something or someone

Ví dụ:
He's the chief handler for the company's public relations.
Anh ấy là người phụ trách chính về quan hệ công chúng của công ty.
The crisis handler quickly addressed the media.
Người xử lý khủng hoảng đã nhanh chóng giải quyết với giới truyền thông.