Nghĩa của từ baddy trong tiếng Việt

baddy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

baddy

US /ˈbæd.i/
UK /ˈbæd.i/
"baddy" picture

Danh từ

kẻ xấu, nhân vật phản diện

a villain or bad character in a story, film, or play

Ví dụ:
In the movie, the baddy always wears a black hat.
Trong phim, kẻ xấu luôn đội mũ đen.
The hero finally defeated the baddy and saved the day.
Người hùng cuối cùng đã đánh bại kẻ xấu và cứu vãn tình thế.