Nghĩa của từ scoundrel trong tiếng Việt
scoundrel trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
scoundrel
US /ˈskaʊn.drəl/
UK /ˈskaʊn.drəl/
Danh từ
tên khốn, kẻ vô lại, tên lừa đảo
a dishonest or unscrupulous person; a rogue
Ví dụ:
•
The old man called him a lying scoundrel.
Ông già gọi anh ta là một tên khốn dối trá.
•
He was a notorious scoundrel, always getting into trouble.
Hắn là một tên khốn khét tiếng, luôn gây rắc rối.