Nghĩa của từ backstory trong tiếng Việt

backstory trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

backstory

US /ˈbækˌstɔːr.i/
UK /ˈbækˌstɔː.ri/
"backstory" picture

Danh từ

câu chuyện nền, quá khứ

a history or background, especially one created for a fictional character or situation

Ví dụ:
The author developed a detailed backstory for each character in the novel.
Tác giả đã phát triển một câu chuyện nền chi tiết cho từng nhân vật trong tiểu thuyết.
The movie provided a compelling backstory for the villain.
Bộ phim đã cung cấp một câu chuyện nền hấp dẫn cho nhân vật phản diện.