Nghĩa của từ awaited trong tiếng Việt

awaited trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

awaited

US /əˈweɪtɪd/
UK /əˈweɪtɪd/

Tính từ

được mong đợi, được chờ đợi

expected or looked forward to

Ví dụ:
The highly awaited movie finally premiered last night.
Bộ phim được mong đợi đã ra mắt vào tối qua.
Her awaited response finally arrived this morning.
Phản hồi được mong đợi của cô ấy cuối cùng đã đến sáng nay.