Nghĩa của từ avowed trong tiếng Việt
avowed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
avowed
US /əˈvaʊd/
UK /əˈvaʊd/
Tính từ
công khai, thừa nhận, tự xưng
stated publicly and openly
Ví dụ:
•
He is an avowed enemy of the government.
Anh ta là kẻ thù công khai của chính phủ.
•
She is an avowed atheist.
Cô ấy là một người vô thần công khai.