Nghĩa của từ "average sized" trong tiếng Việt

"average sized" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

average sized

US /ˈæv.rɪdʒ saɪzd/
UK /ˈæv.rɪdʒ saɪzd/

Tính từ

kích thước trung bình, cỡ trung bình

of a size that is common or typical; not unusually large or small

Ví dụ:
He's an average-sized man, about 5 feet 10 inches tall.
Anh ấy là một người đàn ông có kích thước trung bình, cao khoảng 1 mét 78.
The house has an average-sized garden, not too big, not too small.
Ngôi nhà có một khu vườn kích thước trung bình, không quá lớn, không quá nhỏ.