Nghĩa của từ augment trong tiếng Việt

augment trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

augment

US /ɑːɡˈment/
UK /ɔːɡˈment/
"augment" picture

Động từ

tăng cường, gia tăng, bổ sung

to make something greater by adding to it; increase

Ví dụ:
The goal is to augment the existing data with new information.
Mục tiêu là tăng cường dữ liệu hiện có bằng thông tin mới.
He needed to augment his income with a second job.
Anh ấy cần tăng thêm thu nhập bằng một công việc thứ hai.