Nghĩa của từ attachments trong tiếng Việt
attachments trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
attachments
US /əˈtætʃ.mənts/
UK /əˈtætʃ.mənts/
Danh từ số nhiều
1.
tệp đính kèm
additional files or documents sent with an email or other electronic message
Ví dụ:
•
Please check the attachments for the meeting agenda.
Vui lòng kiểm tra các tệp đính kèm để biết chương trình nghị sự cuộc họp.
•
I couldn't open the attachments you sent.
Tôi không thể mở các tệp đính kèm bạn đã gửi.
2.
gắn bó, tình cảm
feelings of affection or fondness for someone or something
Ví dụ:
•
She developed strong emotional attachments to her foster children.
Cô ấy đã phát triển những gắn bó tình cảm mạnh mẽ với những đứa con nuôi của mình.
•
His attachments to his old home made it hard for him to move.
Những gắn bó của anh ấy với ngôi nhà cũ khiến anh ấy khó chuyển đi.
3.
phụ kiện, bộ phận đính kèm
accessories or tools that can be connected to a machine or device to perform a specific function
Ví dụ:
•
The vacuum cleaner comes with various attachments for different surfaces.
Máy hút bụi đi kèm với nhiều phụ kiện khác nhau cho các bề mặt khác nhau.
•
Make sure all the attachments are securely fastened before operating the machine.
Đảm bảo tất cả các phụ kiện được gắn chặt trước khi vận hành máy.
Từ liên quan: