Nghĩa của từ "assuming that" trong tiếng Việt

"assuming that" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

assuming that

US /əˈsuːmɪŋ ðæt/
UK /əˈsjuːmɪŋ ðæt/

Liên từ

giả sử rằng, với điều kiện là

on the assumption that; if

Ví dụ:
Assuming that the weather is good, we'll go for a picnic.
Giả sử rằng thời tiết tốt, chúng ta sẽ đi dã ngoại.
You can borrow my car, assuming that you fill up the tank.
Bạn có thể mượn xe của tôi, với điều kiện là bạn đổ đầy bình xăng.