Nghĩa của từ assorted trong tiếng Việt
assorted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
assorted
US /əˈsɔːr.t̬ɪd/
UK /əˈsɔː.tɪd/
Tính từ
hỗn hợp, đa dạng, các loại
of various sorts put together; miscellaneous
Ví dụ:
•
The box contained an assorted collection of chocolates.
Hộp chứa một bộ sưu tập sô cô la hỗn hợp.
•
We offer assorted flavors of ice cream.
Chúng tôi cung cấp các hương vị kem đa dạng.
Từ liên quan: