Nghĩa của từ aria trong tiếng Việt

aria trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

aria

US /ˈɑːr.i.ə/
UK /ˈɑː.ri.ə/
"aria" picture

Danh từ

aria

a long, accompanied song for a solo voice, typically one in an opera or oratorio.

Ví dụ:
The soprano sang a beautiful aria from 'The Marriage of Figaro'.
Nữ ca sĩ soprano đã hát một bản aria tuyệt đẹp từ 'Đám cưới của Figaro'.
The tenor's powerful aria brought the audience to tears.
Bản aria đầy nội lực của giọng nam cao đã khiến khán giả rơi lệ.
Từ đồng nghĩa: