Nghĩa của từ areas trong tiếng Việt
areas trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
areas
US /ˈɛr.i.əz/
UK /ˈeə.ri.əz/
Danh từ số nhiều
1.
khu vực, vùng
regions or parts of a place, country, or the world
Ví dụ:
•
The city has many beautiful green areas.
Thành phố có nhiều khu vực xanh đẹp.
•
Some areas of the country are still affected by the drought.
Một số khu vực của đất nước vẫn bị ảnh hưởng bởi hạn hán.
2.
khu vực, phần
particular sections of a surface or object
Ví dụ:
•
The damaged areas of the car need repair.
Các khu vực bị hư hỏng của xe cần được sửa chữa.
•
Clean all visible areas of the kitchen.
Lau chùi tất cả các khu vực có thể nhìn thấy trong bếp.
3.
lĩnh vực, khía cạnh
fields of study or activity
Ví dụ:
•
She specializes in several areas of science.
Cô ấy chuyên về một số lĩnh vực khoa học.
•
We need to improve in these key areas.
Chúng ta cần cải thiện ở những lĩnh vực trọng yếu này.
Từ liên quan: