Nghĩa của từ apse trong tiếng Việt

apse trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

apse

US /æps/
UK /æps/
"apse" picture

Danh từ

hậu cung, vòm cung

a large semicircular or polygonal recess in a church, arched or with a domed roof, typically at the eastern end, and usually containing the altar.

Ví dụ:
The choir stood in the apse, their voices echoing through the church.
Dàn hợp xướng đứng trong hậu cung, giọng hát của họ vang vọng khắp nhà thờ.
Many ancient Roman basilicas featured a prominent apse.
Nhiều vương cung thánh đường La Mã cổ đại có một hậu cung nổi bật.
Từ đồng nghĩa: