Nghĩa của từ appoints trong tiếng Việt

appoints trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

appoints

US /əˈpɔɪnts/
UK /əˈpɔɪnts/

Động từ

1.

bổ nhiệm, chỉ định

assign a job or role to (someone)

Ví dụ:
The committee appoints a new chairman every year.
Ủy ban bổ nhiệm một chủ tịch mới hàng năm.
The queen appoints the prime minister.
Nữ hoàng bổ nhiệm thủ tướng.
2.

ấn định, quyết định

determine or decide on (a time or place for a meeting or other event)

Ví dụ:
They appoint a time for the next meeting.
Họ ấn định thời gian cho cuộc họp tiếp theo.
The court appoints a date for the trial.
Tòa án ấn định ngày xét xử.