Nghĩa của từ appeasement trong tiếng Việt

appeasement trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

appeasement

US /əˈpiːz.mənt/
UK /əˈpiːz.mənt/

Danh từ

nhượng bộ, xoa dịu

the action or process of appeasing

Ví dụ:
The government's policy of appeasement failed to prevent the war.
Chính sách nhượng bộ của chính phủ đã không ngăn chặn được chiến tranh.
He criticized the company's appeasement of demanding clients.
Anh ấy chỉ trích sự nhượng bộ của công ty đối với những khách hàng khó tính.
Từ liên quan: