Nghĩa của từ appease trong tiếng Việt

appease trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

appease

US /əˈpiːz/
UK /əˈpiːz/
"appease" picture

Động từ

1.

xoa dịu, nhượng bộ, làm cho nguôi giận

to pacify or placate someone by acceding to their demands

Ví dụ:
The government tried to appease the protesters by promising new reforms.
Chính phủ đã cố gắng xoa dịu những người biểu tình bằng cách hứa hẹn các cuộc cải cách mới.
Amendments were added to appease local opposition.
Các sửa đổi đã được thêm vào để làm hài lòng phe đối lập địa phương.
2.

làm dịu, thỏa mãn

to relieve or satisfy a demand or a feeling

Ví dụ:
He ate a small snack to appease his hunger.
Anh ấy đã ăn một chút đồ ăn nhẹ để làm dịu cơn đói.
Nothing could appease her curiosity.
Không gì có thể thỏa mãn sự tò mò của cô ấy.