Nghĩa của từ anomie trong tiếng Việt

anomie trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

anomie

US /ˈæn.əm.i/
UK /ˈæn.əm.i/
"anomie" picture

Danh từ

vô tổ chức, thiếu chuẩn mực xã hội

lack of the usual social or ethical standards in an individual or group

Ví dụ:
The rapid social changes led to a sense of anomie in the community.
Những thay đổi xã hội nhanh chóng đã dẫn đến cảm giác vô tổ chức trong cộng đồng.
Durkheim's theory of anomie explains how a lack of social norms can lead to deviance.
Lý thuyết vô tổ chức của Durkheim giải thích cách thiếu chuẩn mực xã hội có thể dẫn đến hành vi lệch lạc.