Nghĩa của từ disorientation trong tiếng Việt

disorientation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

disorientation

US /ˌdɪ.sɔːr.i.enˈteɪ.ʃən/
UK /ˌdɪ.sɔː.ri.enˈteɪ.ʃən/

Danh từ

mất phương hướng, sự bối rối

a state of confusion about where you are, who you are, or what is happening

Ví dụ:
After waking up from the long nap, he experienced a brief period of disorientation.
Sau khi tỉnh dậy từ giấc ngủ trưa dài, anh ấy đã trải qua một thời gian ngắn bị mất phương hướng.
The sudden change in environment caused a feeling of disorientation among the new arrivals.
Sự thay đổi đột ngột trong môi trường đã gây ra cảm giác mất phương hướng cho những người mới đến.