Nghĩa của từ announcer trong tiếng Việt.

announcer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

announcer

US /əˈnaʊn.sɚ/
UK /əˈnaʊn.sɚ/
"announcer" picture

Danh từ

1.

phát thanh viên, người thông báo

a person who announces something, especially on radio or television

Ví dụ:
The sports announcer gave a play-by-play commentary of the game.
Bình luận viên thể thao đã tường thuật trực tiếp trận đấu.
She works as a radio announcer, playing music and talking to listeners.
Cô ấy làm phát thanh viên đài phát thanh, phát nhạc và nói chuyện với thính giả.
Học từ này tại Lingoland
Từ liên quan: