Nghĩa của từ angrily trong tiếng Việt

angrily trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

angrily

US /ˈæŋ.ɡrəl.i/
UK /ˈæŋ.ɡrəl.i/
"angrily" picture

Trạng từ

một cách giận dữ, trong cơn giận

in an angry manner

Ví dụ:
He shouted angrily at the children.
Anh ấy hét một cách giận dữ vào lũ trẻ.
She slammed the door angrily.
Cô ấy đóng sầm cửa một cách giận dữ.