Nghĩa của từ crossly trong tiếng Việt

crossly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

crossly

US /ˈkrɑːs.li/
UK /ˈkrɒs.li/

Trạng từ

một cách bực bội, một cách cáu kỉnh

in an annoyed or bad-tempered way

Ví dụ:
“I don’t want to go,” she said crossly.
“Tôi không muốn đi,” cô ấy nói một cách bực bội.
He answered crossly when asked about his mistake.
Anh ấy trả lời một cách bực bội khi được hỏi về lỗi của mình.