Nghĩa của từ indignantly trong tiếng Việt
indignantly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
indignantly
US /ɪnˈdɪɡ.nənt.li/
UK /ɪnˈdɪɡ.nənt.li/
Trạng từ
phẫn nộ, tức giận
in a way that shows anger or annoyance at what is perceived as unfair treatment
Ví dụ:
•
She indignantly denied the accusations.
Cô ấy phẫn nộ phủ nhận những lời buộc tội.
•
He stared indignantly at the rude customer.
Anh ta phẫn nộ nhìn chằm chằm vào vị khách thô lỗ.