Nghĩa của từ dilation trong tiếng Việt
dilation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dilation
US /daɪˈleɪ.ʃən/
UK /daɪˈleɪ.ʃən/
Danh từ
sự giãn nở, sự mở rộng, sự phình ra
the action or process of making or becoming wider, larger, or more open
Ví dụ:
•
The doctor performed a dilation of the patient's pupils.
Bác sĩ đã thực hiện giãn nở đồng tử của bệnh nhân.
•
Uterine dilation is necessary for childbirth.
Giãn nở tử cung là cần thiết cho việc sinh nở.