Nghĩa của từ altitude trong tiếng Việt
altitude trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
altitude
US /ˈæl.tə.tuːd/
UK /ˈæl.tɪ.tʃuːd/
Danh từ
độ cao, cao độ
the height of an object or point in relation to sea level or ground level.
Ví dụ:
•
The aircraft reached an altitude of 30,000 feet.
Máy bay đạt đến độ cao 30.000 feet.
•
Mountain climbers often experience symptoms of high altitude sickness.
Những người leo núi thường trải qua các triệu chứng của bệnh độ cao.
Từ liên quan: