Nghĩa của từ loftiness trong tiếng Việt
loftiness trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
loftiness
US /ˈlɑːf.ti.nəs/
UK /ˈlɒf.ti.nəs/
Danh từ
1.
sự cao vút, sự cao cả, sự kiêu ngạo
the quality of being high or elevated in position or character
Ví dụ:
•
The loftiness of the mountain peaks was breathtaking.
Sự cao vút của các đỉnh núi thật ngoạn mục.
•
His loftiness of purpose inspired his followers.
Sự cao cả trong mục đích của anh ấy đã truyền cảm hứng cho những người theo dõi.
2.
sự kiêu ngạo, sự ngạo mạn
an arrogant or haughty manner
Ví dụ:
•
Her loftiness made her unapproachable.
Sự kiêu ngạo của cô ấy khiến cô ấy khó gần.
•
He spoke with a certain loftiness that annoyed everyone.
Anh ấy nói với một vẻ kiêu ngạo nhất định khiến mọi người khó chịu.
Từ liên quan: