Nghĩa của từ alternator trong tiếng Việt
alternator trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
alternator
US /ˈɑːl.tɚ.neɪ.t̬ɚ/
UK /ˈɒl.tə.neɪ.tər/
Danh từ
máy phát điện xoay chiều, máy phát điện
a generator that produces an alternating current
Ví dụ:
•
The car's alternator charges the battery while the engine is running.
Máy phát điện của ô tô sạc pin khi động cơ đang chạy.
•
A faulty alternator can lead to a dead battery.
Máy phát điện bị lỗi có thể dẫn đến hết pin.