Nghĩa của từ allies trong tiếng Việt

allies trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

allies

US /ˈæl.aɪz/
UK /ˈæl.aɪz/

Danh từ số nhiều

1.

đồng minh

states or individuals who cooperate with each other for a common purpose, especially in a military alliance

Ví dụ:
During the war, several nations formed a strong group of allies.
Trong chiến tranh, một số quốc gia đã thành lập một nhóm đồng minh mạnh mẽ.
The two countries have been close allies for decades.
Hai quốc gia đã là đồng minh thân cận trong nhiều thập kỷ.
2.

đồng minh, người ủng hộ

people who support a particular cause or group, especially one that is disadvantaged or oppressed

Ví dụ:
She has always been a strong ally for human rights.
Cô ấy luôn là một đồng minh mạnh mẽ cho nhân quyền.
The community found many allies in their fight against injustice.
Cộng đồng đã tìm thấy nhiều đồng minh trong cuộc chiến chống lại sự bất công.